SR30MD00+0023 máy thổi khí | FPZ Vietnam

Thiết bị SR30MD00+0023 máy thổi khí đến từ thương hiệu FPZ Vietnam là một giải pháp công nghiệp hiện đại, mang lại hiệu suất cao và độ bền vượt trội trong nhiều ứng dụng thổi khí khác nhau. Sản phẩm được thiết kế với công nghệ tiên tiến, phù hợp với môi trường làm việc khắc nghiệt và yêu cầu vận hành liên tục.
FPZ Vietnam không ngừng đổi mới và phát triển các dòng máy thổi khí, trong đó SR30MD00+0023 là một trong những model nổi bật. Thiết bị này được nhiều doanh nghiệp tin dùng nhờ chất lượng ổn định, dễ lắp đặt và bảo trì.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SR30MD00+0023 MÁY THỔI KHÍ FPZ VIETNAM
Hiệu suất cao: SR30MD00+0023 cung cấp lưu lượng khí ổn định. Giúp tối ưu hóa hoạt động sản xuất và xử lý môi trường.
Thiết kế nhỏ gọn: Dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống máy móc. Không chiếm quá nhiều không gian lắp đặt.
Vận hành êm ái: Được thiết kế với cơ chế giảm rung và giảm tiếng ồn. Phù hợp cho môi trường làm việc yêu cầu yên tĩnh.
Tiết kiệm năng lượng: Động cơ tích hợp có khả năng tối ưu hóa công suất tiêu thụ. Giúp giảm chi phí vận hành dài hạn.
Chất liệu bền bỉ: Các bộ phận được gia công từ vật liệu cao cấp, chống ăn mòn. Kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Bảo trì dễ dàng: Cấu trúc đơn giản, thuận tiện trong việc vệ sinh và thay thế linh kiện.
ỨNG DỤNG
Máy thổi khí SR30MD00+0023 | FPZ Vietnam được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xử lý nước thải: Cung cấp oxy cho vi sinh vật trong bể hiếu khí.
Ngành thực phẩm: Thổi khí làm mát, vận chuyển sản phẩm dạng nhẹ.
Ngành dược phẩm và y tế: Ứng dụng trong quy trình khử trùng và làm sạch.
Ngành công nghiệp giấy và bao bì: Hỗ trợ quá trình làm khô hoặc làm sạch.
Chế biến gỗ và nhựa: Hút bụi và cung cấp luồng khí cho thiết bị sản xuất.
Bể cá công nghiệp, nuôi trồng thủy sản: Duy trì lượng oxy hòa tan trong nước.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SR30MD00+0023 MÁY THỔI KHÍ FPZ VIETNAM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SR30MD00+0023 |
| Thương hiệu | FPZ |
| Xuất xứ | Italy / Vietnam phân phối |
| Lưu lượng khí | 300 – 800 m³/h (tuỳ cấu hình) |
| Áp suất tối đa | 500 mbar |
| Công suất động cơ | 3.0 – 5.5 kW (tuỳ phiên bản) |
| Độ ồn | < 70 dB |
| Trọng lượng | 45 – 65 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +40°C |
| Vật liệu cấu tạo | Nhôm đúc nguyên khối chống ăn mòn |








































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.