SK08TS00+0035 máy thổi khí | FPZ Vietnam

Thiết bị SK08TS00+0035 máy thổi khí | FPZ Vietnam là dòng sản phẩm chất lượng cao đến từ thương hiệu FPZ – nhà sản xuất hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ khí nén và máy thổi khí. Sản phẩm được thiết kế với hiệu suất ổn định, vận hành êm ái và độ bền vượt trội. Nhờ công nghệ tiên tiến của FPZ Italy, máy thổi khí SK08TS00+0035 đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong công nghiệp hiện đại.
Đặc điểm nổi bật của SK08TS00+0035 máy thổi khí | FPZ Vietnam
Máy thổi khí FPZ SK08TS00+0035 được chế tạo bằng vật liệu cao cấp, giúp tăng tuổi thọ và giảm thiểu chi phí bảo trì. Thiết kế gọn gàng, dễ lắp đặt, phù hợp với nhiều hệ thống khác nhau.
Một trong những ưu điểm lớn nhất của thiết bị này là khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao. Máy có khả năng cung cấp lưu lượng khí mạnh mẽ với độ ồn thấp. Ngoài ra, bộ phận cánh quạt được thiết kế tối ưu, giúp tăng hiệu suất nén khí và giảm hao phí năng lượng.
Thiết bị SK08TS00+0035 | FPZ Vietnam còn được tích hợp hệ thống bảo. Vệ quá tải, giúp đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành. Nhờ đó, máy có thể hoạt động liên tục trong các môi trường khắc nghiệt mà vẫn giữ được độ tin cậy cao.
Ứng dụng
Máy thổi khí SK08TS00+0035 | FPZ Vietnam được sử dụng. Rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Cụ thể như:
Hệ thống xử lý nước thải và cung cấp oxy cho vi sinh vật.
Các dây chuyền sản xuất thực phẩm, dược phẩm, hóa chất.
Ngành in ấn, đóng gói, và các hệ thống sấy khô công nghiệp.
Ứng dụng trong bể nuôi trồng thủy sản, hồ sục khí, và. Hệ thống làm sạch bằng khí nén.
Nhờ tính linh hoạt và độ bền cao, thiết bị này là lựa chọn lý tưởng. Cho nhiều doanh nghiệp cần giải pháp khí nén ổn định và tiết kiệm năng lượng.
Bảng thông số kỹ thuật của SK08TS00+0035 máy thổi khí | FPZ Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SK08TS00+0035 |
| Hãng sản xuất | FPZ |
| Xuất xứ | Italy |
| Loại | Máy thổi khí (Side Channel Blower) |
| Công suất | Tùy chọn theo yêu cầu (thường từ 0.55 – 1.5 kW) |
| Điện áp | 3 pha, 380V / 50Hz |
| Lưu lượng khí | ~80 – 200 m³/h (tùy cấu hình) |
| Áp suất | 100 – 250 mbar |
| Độ ồn | Thấp, khoảng 60 – 70 dB |
| Vật liệu | Nhôm đúc nguyên khối |
| Ứng dụng | Công nghiệp, xử lý nước thải, nuôi trồng thủy sản, sấy, hút bụi |








































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.