SK07RMD00+0104 máy thổi khí | FPZ Vietnam

Thiết bị SK07RMD00+0104 máy thổi khí | FPZ Vietnam là dòng sản phẩm chất lượng cao đến từ thương hiệu FPZ – một trong những nhà sản xuất nổi tiếng về các giải pháp thổi khí công nghiệp. Với thiết kế tối ưu và hiệu suất vượt trội, SK07RMD00+0104 mang đến khả năng hoạt động ổn định, tiết kiệm năng lượng và dễ dàng bảo trì.
Máy thổi khí SK07RMD00+0104 | FPZ Vietnam được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước thải, vận chuyển khí nén, và nhiều quy trình sản xuất khác yêu cầu lưu lượng khí ổn định và áp suất phù hợp.
Đặc điểm nổi bật của SK07RMD00+0104 | FPZ Vietnam
Hiệu suất cao và vận hành êm ái: Được thiết kế với công nghệ tiên tiến, FPZ SK07RMD00+0104 mang lại khả năng thổi khí mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo độ ồn thấp, phù hợp với môi trường làm việc yêu cầu sự yên tĩnh.
Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt: Kích thước gọn nhẹ giúp việc lắp đặt. Và bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn, tiết kiệm không gian cho hệ thống.
Vật liệu bền bỉ: Thân máy được chế tạo từ hợp kim nhôm chất. Lượng cao, tăng độ bền, chống ăn mòn và chịu được điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Tiết kiệm năng lượng: Hệ thống cánh quạt và động cơ được. Tối ưu hóa giúp giảm tiêu thụ điện năng mà vẫn duy trì hiệu suất ổn định.
Hoạt động liên tục: Máy thổi khí FPZ SK07RMD00+0104 có. Khả năng vận hành 24/7, thích hợp cho các dây chuyền sản xuất tự động.
Ứng dụng
Thiết bị SK07RMD00+0104 | FPZ Vietnam được ứng dụng. Trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau, bao gồm:
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp.
Cung cấp khí cho bể nuôi trồng thủy sản.
Dùng trong ngành thực phẩm và đồ uống, hỗ. Trợ quá trình sục khí, trộn và vận chuyển sản phẩm.
Ngành hóa chất, để vận chuyển khí, khí hóa hoặc sấy khô nguyên liệu.
Ngành dược phẩm, giúp duy trì môi trường vô trùng nhờ lưu lượng khí ổn định.
Bảng thông số kỹ thuật của SK07RMD00+0104 | FPZ Vietnam
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SK07RMD00+0104 |
| Thương hiệu | FPZ |
| Nguồn gốc | Italy |
| Công suất motor | 0.75 kW |
| Điện áp | 380V / 50Hz |
| Lưu lượng khí | 100 – 120 m³/h |
| Áp suất làm việc | 150 – 200 mbar |
| Độ ồn | <70 dB(A) |
| Chất liệu thân máy | Nhôm đúc nguyên khối |
| Kiểu truyền động | Trực tiếp |
| Ứng dụng tiêu biểu | Xử lý nước, nuôi trồng, công nghiệp hóa chất |








































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.