SK04MS50+0120 máy thổi khí | FPZ Vietnam

Máy thổi khí SK04MS50+0120 | FPZ Vietnam là thiết bị công nghiệp chuyên dụng, được thiết kế để cung cấp luồng khí mạnh và ổn định trong nhiều môi trường làm việc khác nhau. Sản phẩm thuộc dòng máy thổi khí hiệu suất cao, mang thương hiệu FPZ – một trong những nhà sản xuất uy tín hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghệ khí.
Với thiết kế gọn nhẹ, vận hành êm ái và tiết kiệm năng lượng, SK04MS50+0120 FPZ Vietnam đang là lựa chọn lý tưởng cho các doanh nghiệp cần tối ưu hóa quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng khí nén.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SK04MS50+0120 FPZ VIETNAM
Hiệu suất cao và bền bỉ: Thiết bị được cấu tạo từ vật liệu chất lượng cao, chịu được điều. iện làm việc khắc nghiệt. Động cơ mạnh mẽ giúp máy hoạt động liên tục mà không bị nóng hay giảm hiệu suất.
Vận hành ổn định, độ ồn thấp: Nhờ thiết kế đặc biệt từ FPZ, máy thổi khí. SK04MS50+0120 cho khả năng vận hành mượt mà, giảm thiểu rung lắc và tiếng ồn. Điều này rất phù hợp với các không gian yêu. Cầu yên tĩnh như phòng thí nghiệm hoặc nhà máy chế biến thực phẩm.
Tiết kiệm năng lượng: Máy được tối ưu hóa để tiêu thụ điện năng thấp nhưng. Vẫn đảm bảo công suất cao. Giúp doanh nghiệp giảm chi phí vận hành đáng kể.
Lắp đặt và bảo trì dễ dàng: Cấu trúc máy đơn giản, dễ tháo lắp và bảo dưỡng. Điều này giúp rút ngắn thời gian dừng máy và tối ưu hóa năng suất hoạt động.
ỨNG DỤNG
Máy thổi khí SK04MS50+0120 | FPZ Vietnam được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau:
Xử lý nước thải và cung cấp oxy cho vi sinh
Ngành thực phẩm và đồ uống: Tạo áp suất khí trong dây chuyền sản xuất
Ngành y tế và phòng thí nghiệm: Cần khí sạch và ổn định
Ngành dệt may, in ấn: Hỗ trợ làm khô, hút khí hoặc thổi bụi
Hệ thống vận chuyển khí và hút bụi công nghiệp
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SK04MS50+0120 FPZ VIETNAM
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | SK04MS50+0120 |
| Thương hiệu | FPZ |
| Nguồn gốc | Italy – Phân phối tại Việt Nam |
| Lưu lượng khí | Tối đa 210 m³/h |
| Áp suất | Tối đa 350 mbar |
| Công suất | 4 kW |
| Điện áp | 3 pha – 380V |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm chất lượng cao |
| Kiểu truyền động | Truyền động trực tiếp |
| Mức độ tiếng ồn | ≤ 70 dB |
| Trọng lượng | Khoảng 42 kg |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP55 |








































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.